ăn xén

ăn xén

Anh ta bị phát hiện ăn xén tiền công quỹ của xóm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động cắt bớt, lấy đi một phần nhỏ từ một khoản tiền, một lượng vật chất nào đó một cách không chính đáng, thường vụn vặt. Hành động này thường diễn ra một cách lén lút, từ từ liên quan đến việc sử dụng sai mục đích.
    • (Nghĩa gốc, ít dùng) Hành động cắt tỉa, xén bớt cành của cây cối.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn xén" của công: cụm từ cố định, chỉ việc tham ô, biển thủ một cách vặt vãnh từ tài sản chung, công quỹ.
    • Hắn ta bị kỷ luật tội ăn xén của công.
Biến thể từ gần giờng
  • Xén (động từ): cắt bớt đi một phần (thường dùng cho cây cối, tóc, vải). Đây từ gốc tạo nên nghĩa bóng của "ăn xén".
    • Xén bớt cành cây cho đẹp.
  • Bớt xén (động từ): có nghĩa tương tự "ăn xén", chỉ việc cắt giảm, lấy bớt đi một phần.
    • Không được bớt xén khẩu phần ăn của học sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Tham nhũng vặt: chỉ hành vi tham ô, nhận hối lộmức độ nhỏ, vụn vặt.
  • Bớt xén (như đã nêutrên).
  • Biển thủ (nghĩa rộng hơn, thường chỉ việc tham ô số lượng lớn hoặc hệ thống).
Từ trái nghĩa
  • Liêm khiết: trong sạch, không tham lam.
  • Công bằng: đối xử hoặc phân chia một cách ngay thẳng, không thiên vị, không gian lận.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ăn xén" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để chỉ trích, lên án một hành vi không trung thực, thiếu đạo đức.
  • Nghĩa gốc liên quan đến việc cắt tỉa cây cối ("xén") hầu như không còn được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại. Khi nhắc đến "ăn xén", người ta thường hiểu ngay theo nghĩa bóng.